Cáp Feeder 7/8 Hansen

Mã sản phẩm: RF50 7/8"

  • Thương hiệu: Hansen
  • Loại cáp: Cáp đồng trục (Coaxial Feeder Cable)
  • Trở kháng: 50 ± 3 Ω
  • Đường kính danh định: 7/8 inch
  • Dải tần hoạt động: 200 MHz – 3000 MHz
  • Lõi dẫn trong (Inner Conductor): Ống đồng (Copper Tube), Ø8.60 mm
  • Lớp cách điện: PE tạo bọt (Physically Foamed PE), Ø22.50 mm
  • Lõi dẫn ngoài (Outer Conductor): Đồng gợn sóng (Ring Corrugated Copper), Ø24.60 mm
  • Vỏ ngoài: Polyethylene (PE) chống tia UV, Ø26.90 mm
  • VSWR: ≤1.15 (800–2700 MHz)
  • Suy hao tín hiệu:
    • 800 MHz: 3.63 dB/100 m
    • 900 MHz: 3.88 dB/100 m
    • 1800 MHz: 5.75 dB/100 m
    • 2000 MHz: 6.11 dB/100 m
    • 2200 MHz: 6.45 dB/100 m
    • 2500 MHz: 6.95 dB/100 m
    • 2700 MHz: 7.28 dB/100 m
  • Lực kéo tối đa: ≥1.470 N
  • Khoảng cách kẹp cáp khuyến nghị: 1 m
  • Điện áp đánh thủng DC: 6 kV
  • Bán kính uốn tối thiểu: 120 mm
  • Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C
  • Ứng dụng: Hệ thống BTS 2G/3G/4G/5G, IBS, DAS, trạm phát sóng di động, truyền dẫn RF, trung tâm dữ liệu và các công trình viễn thông ngoài trời.
Tải catalogue chung

Cáp Feeder 7/8 Hansen là loại cáp đồng trục cao cấp được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng viễn thông và truyền tải tín hiệu RF. Với cấu trúc tối ưu, vật liệu chất lượng cao và hiệu suất truyền dẫn vượt trội, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu khắt khe của hệ thống mạng 5G. Nếu bạn muốn sở hữu sản phẩm chất lượng, bền bỉ và tiện lợi với mức giá tốt, hãy liên hệ  Fasttel ngay nhé!

Cấu trúc Cáp Feeder 7/8 Hansen

Cáp Feeder 7/8 Hansen sở hữu khả năng chống nhiễu tốt, độ suy hao thấp và độ bền. Vậy nên, sản phẩm giúp cáp hoạt động ổn định trong mọi điều kiện môi trường, từ công nghiệp đến quốc phòng. Để tạo nên cấu trúc bền bỉ như vậy, sản phẩm được sản xuất với 4 lớp như sau:

  • Lớp dẫn trong: Được làm bằng hoặc hợp kim đồng, dạng ống rỗng để giảm trọng lượng và tăng hiệu suất truyền dẫn. Truyền tải tín hiệu RF chính, đảm bảo độ chính xác và hiệu quả trong việc truyền tín hiệu.
  • Lớp cách điện: Được làm từ Polyethylene foam hoặc Teflon có độ điện môi thấp, giúp giảm thiểu suy hao tín hiệu.
  • Lớp dẫn ngoài: Được làm từ đồng hoặc nhôm, dạng ống liền hoặc lưới và có khả năng chống lại nhiễu sóng từ môi trường bên ngoài.
  • Lớp vỏ bọc ngoài: Được làm từ Polyethylene (PE) hoặc Polyvinyl chloride (PVC) nên có thể chống tia UV, chống ăn mòn tốt.

Ưu điểm Cáp Feeder 7/8 Hansen

Cáp Feeder 7/8 Hansen sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, vậy nên mới trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng truyền tải tín hiệu. Đặc biệt là trong hệ thống viễn thông và các ngành công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao.

Cáp có suy hao tín hiệu thấp (10.40 dB/100m) và chỉ số sóng đứng (VSWR) tốt từ 1.12 đến 1.15. Nhờ đó, chúng đảm bảo tín hiệu được truyền tải ổn định mà không bị suy giảm quá nhiều, ngay cả ở khoảng cách xa. Khả năng hoạt động khá tốt, tối đa lên tới 5000 MHz và dải tần từ 200 MHz đến 3000 MHz và dùng được cả với mạng 5G.

Lớp dẫn ngoài và lớp vỏ bọc ngoài của cáp giúp bảo vệ tín hiệu khỏi nhiễu điện từ và các yếu tố môi trường. Vậy nên độ bền của cáp khá cao, dùng trong công nghiệp, hàng hải và quân sự và nhiều lĩnh vực như hệ thống di động (2G, 3G, 4G, 5G).

Ứng dụng

Cáp Feeder 7/8 Hansen được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong các hệ thống viễn thông. Ngoài ra, cáp được các dự án tin dùng trong truyền tải tín hiệu RF và các ngành công nghiệp yêu cầu tính ổn định.

  • Hệ thống di động (2G/3G/4G/5G)
  • Mạng không dây (Wi-Fi)
  • Ứng dụng trong công nghiệp dầu khí
  • Hàng hải và hệ thống thông tin bờ biển
  • Trạm thu phát Viba (Microwave Links)
  • Ứng dụng quốc phòng và vũ trụ

Cáp Feeder 7/8 Hansen được đánh giá cao và sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chỉ cần đặt mua ngay tại website Fasttel hoặc gọi điện cho nhân viên tư vấn báo giá dây cáp mạng, bạn sẽ được hỗ trợ giao hàng 24/7 toàn quốc. Ngoài ra, sản phẩm cũng đã có giấy đăng ký và chứng minh, đảm bảo chính hãng và được bảo hành đầy đủ.

Thông sốGiá trị
Tần số hoạt động tối đa5000 MHz
Suy hao10.40 dB/100m
Năng lượng tiêu thụ0.96 kW
Dải tần hoạt động200 MHz đến 3000 MHz
Suy hao công suất trung bình/100m theo dải tần
Băng tần (MHz)Suy hao (dB/100m)
8003.62
9003.87
18005.73
20006.09
22006.44
25006.95
27007.28
Chỉ số sóng đứng (VSWR)
Dải tần (MHz)VSWR
800 MHz - 1000 MHz<1.10
1700 MHz - 2500 MHz<1.12
2500 MHz - 2690 MHz<1.15

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông sốGiá trị
Tần số hoạt động tối đa5000 MHz
Suy hao10.40 dB/100m
Năng lượng tiêu thụ0.96 kW
Dải tần hoạt động200 MHz đến 3000 MHz
Suy hao công suất trung bình/100m theo dải tần
Băng tần (MHz)Suy hao (dB/100m)
8003.62
9003.87
18005.73
20006.09
22006.44
25006.95
27007.28
Chỉ số sóng đứng (VSWR)
Dải tần (MHz)VSWR
800 MHz - 1000 MHz<1.10
1700 MHz - 2500 MHz<1.12
2500 MHz - 2690 MHz<1.15

Đăng ký kinh doanh

Giấy đăng ký kinh doanh

Đăng ký địa điểm kinh doanh

Giấy đăng ký kinh doanh

Chứng nhận đại lý

chứng nhận đại lý

Thư ủy quyền

thư ủy quyền

Chứng nhận chất lượng

chứng nhận chất lượng

Chứng nhận iso

Kiểm định chất lượng

Chứng nhận iso

Kiểm định chất lượng

FacebookNhắn tin ZaloHotline: 0866 417 989
Cáp Feeder 7/8 Hansen
Cáp Feeder 7/8 Hansen