Cáp Quang 12FO ADSS KV100

Mã sản phẩm: F-ADSS-12F-KV100

  • Loại cáp: ADSS (All-Dielectric Self-Supporting)
  • Số sợi quang: 12FO (Singlemode 9/125 µm – ITU-T G.652.D)
  • Khoảng vượt: 100 m
  • Cấu trúc cáp: Ống lỏng (Loose Tube), bện SZ
  • Phần tử chịu lực trung tâm: FRP (Fiberglass Reinforced Plastic)
  • Ống lỏng: Chứa sợi quang, điền đầy gel chống thấm
  • Sợi chịu lực: Aramid (Kevlar Yarn)
  • Thành phần chống thấm: Gel chống thấm, sợi chống thấm và băng chống thấm
  • Lớp vỏ ngoài: HDPE màu đen chống tia UV, chống lão hóa (Single Jacket)
  • Đường kính cáp: Khoảng 11.5 ± 0.5 mm
  • Khối lượng cáp: Khoảng 95 ± 10 kg/km
  • Bước sóng hoạt động: 1310 / 1550 nm
  • Suy hao truyền dẫn: ≤ 0.35 dB/km @1310 nm; ≤ 0.21 dB/km @1550 nm
  • Lực kéo khi lắp đặt (MAT): ≥ 6.2 kN
  • Lực kéo khi làm việc (MOT): ≥ 3.1 kN
  • Khả năng chịu nén: ≥ 2.000 N/100 mm
  • Bán kính uốn khi lắp đặt: ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
  • Bán kính uốn khi sử dụng: ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp
  • Nhiệt độ lắp đặt: -30°C đến +60°C
  • Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +70°C
  • Ứng dụng: Treo trên cột điện, cột viễn thông, mạng truyền dẫn Backbone, MAN/WAN, FTTH và các công trình hạ tầng viễn thông có khoảng vượt đến 100 m.
Tải catalogue chung

1. Giới thiệu sản phẩm

Cáp quang 12FO ADSS KV100 là giải pháp truyền dẫn quang học được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng chuyền tải quang học, thiết kế cáp treo phi kim loại chống nhiễm điện thường dùng kéo trên cột điện trung thế. Sản phẩm này kết hợp giữa tính linh hoạt cao, chi phí hiệu quả và hiệu suất ổn định, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các dự án viễn thông quy mô lớn. Khoảng cách tối đa giữa các cột treo là 100 mét.

2. Thông số kỹ thuật chi tiết

2.1 Thông số cơ bản

Thông sốGiá trịGhi chú
Số sợi quang12 FOSingle-mode
Khoảng vượt tối đa100mPhù hợp cho đô thị và khu dân cư
Đường kính cáp11.5 ± 0.5 mmNhỏ gọn, dễ lắp đặt
Trọng lượng cáp95 ± 10 kg/kmNhẹ, giảm tải cho cột trụ
Bán kính uốn cong tối thiểu20 lần đường kính cápKhi lắp đặt
Độ dài tiêu chuẩn2000m ± 5%Cuộn cáp tiêu chuẩn

2.2 Thông số quang học

Thông sốGiá trịTiêu chuẩn
Suy hao tại 1310nm≤ 0.36 dB/kmITU-T G.652D
Suy hao tại 1550nm≤ 0.22 dB/kmITU-T G.652D
Suy hao tại 1625nm≤ 0.24 dB/kmITU-T G.652D
Tán sắc sợi quang tại 1550nm≤ 18 ps/(nm.km)ITU-T G.652D
Bước sóng cắt≤ 1260 nmITU-T G.652D
Đường kính trường mode9.2 ± 0.4 μm tại 1310nmITU-T G.652D

2.3 Thông số cơ học

Thông sốGiá trịPhương pháp thử
Tải trọng làm việc tối đa2000NIEC 60794-1-21 E1
Tải trọng phá hủy≥ 6000NIEC 60794-1-21 E1
Độ võng cho phép≤ 1% khoảng vượt
Khả năng chịu va đập10 N.m, 3 lầnIEC 60794-1-21 E4
Khả năng chịu nén2000N/10cmIEC 60794-1-21 E3
Khả năng chịu xoắn± 180°, 10 chu kỳIEC 60794-1-21 E7

 

2.4 Thông số môi trường

Thông sốGiá trịTiêu chuẩn
Nhiệt độ hoạt động-40°C đến +70°CIEC 60794-1-22 F1
Nhiệt độ lắp đặt-20°C đến +60°C
Khả năng chống tia UVChống tia UV lâu dàiASTM G154
Khả năng chống thấm nướcKhông thấm nướcIEC 60794-1-22 F5
Độ bền môi trường> 25 nămƯớc tính dựa trên thử nghiệm gia tốc

3. Cấu trúc cáp

  • Lõi trung tâm: FRP (Fiber Reinforced Plastic), đường kính 2.5mm (Cung cấp độ cứng và khả năng chịu lực cho cáp)
  • Ống lỏng: PBT (Polybutylene Terephthalate), đường kính 2.8mm (Bảo vệ sợi quang, chứa gel chống thấm)
  • Sợi quang: 12 sợi quang single-mode G.652D (Truyền tín hiệu quang học)
  • Sợi aramid: Kevlar, trọng lượng 15g/m (Tăng cường độ bền kéo cho cáp)
  • Sợi thủy tinh: E-glass, trọng lượng 40g/m
  • Vỏ ngoài: HDPE (High-Density Polyethylene), độ dày 1.6mm (Bảo vệ cáp khỏi tác động môi trường và tia UV)
cấu trúc cáp quang 12fo kv100
Cấu trúc cáp quang 12FO KV100

4. Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

  • Mạng đô thị cự ly ngắn:
    • Kết nối giữa các tòa nhà trong khu đô thị
    • Mạng lưới camera an ninh đô thị
  • Khu công nghiệp và thương mại:
    • Liên kết giữa các nhà xưởng, văn phòng
    • Hệ thống mạng nội bộ cho khu công nghiệp
  • Mạng truy cập quang (FTTH/FTTB):
    • Kết nối từ OLT đến ODF trong mạng PON
    • Cáp trục cho các khu dân cư
  • Hệ thống điều khiển và giám sát:
    • Kết nối các cảm biến và thiết bị IoT
    • Hệ thống SCADA cho nhà máy và công trình
  • Mạng viễn thông di động:
    • Kết nối giữa các trạm BTS gần nhau
    • Backhaul cho small cell trong mạng 5G

5. Kết luận

Cáp quang 12FO ADSS KV100 là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng viễn thông cự ly ngắn và trung bình. Với thiết kế nhỏ gọn, khả năng chịu lực tốt và hiệu suất truyền dẫn cao, sản phẩm này đáp ứng xuất sắc nhu cầu của các dự án đô thị, khu công nghiệp và mạng cáp quang. Quy trình lắp đặt và bảo trì đơn giản, cùng với tuổi thọ cao, giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư và vận hành cho các nhà mạng và doanh nghiệp.

Thông số

Giá trị

Số sợi quang12 FO (Fiber Optic)
Khoảng vượt tối đa100m
Đường kính cáp11.5 ± 0.5mm
Suy hao quang học tại 1310nm≤ 0.36 dB/km
Suy hao quang học tại 1550nm≤ 0.22 dB/km
Tán sắc sợi quang tại 1550nm≤ 18 ps/(nm.km)
Tải trọng làm việc tối đa3000 N
Bán kính uốn cong tối thiểu20 lần đường kính cáp
Nhiệt độ hoạt động-40°C đến +70°C
Khả năng chống tia UV
Khả năng chống thấm nước

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số

Giá trị

Số sợi quang12 FO (Fiber Optic)
Khoảng vượt tối đa100m
Đường kính cáp11.5 ± 0.5mm
Suy hao quang học tại 1310nm≤ 0.36 dB/km
Suy hao quang học tại 1550nm≤ 0.22 dB/km
Tán sắc sợi quang tại 1550nm≤ 18 ps/(nm.km)
Tải trọng làm việc tối đa3000 N
Bán kính uốn cong tối thiểu20 lần đường kính cáp
Nhiệt độ hoạt động-40°C đến +70°C
Khả năng chống tia UV
Khả năng chống thấm nước

Đăng ký kinh doanh

Giấy đăng ký kinh doanh

Đăng ký địa điểm kinh doanh

Giấy đăng ký kinh doanh

Chứng nhận đại lý

chứng nhận đại lý

Thư ủy quyền

thư ủy quyền

Chứng nhận chất lượng

chứng nhận chất lượng

Chứng nhận iso

Kiểm định chất lượng

Chứng nhận iso

Kiểm định chất lượng

FacebookNhắn tin ZaloHotline: 0866 417 989
cáp quang 12fo adss kv 100
Cáp Quang 12FO ADSS KV100