| Mô tả sản phẩm | Nội dung |
| Loại đầu nối | LC/APC – LC/APC |
| Kiểu sợi quang | Đơn mode (Single-mode) |
| Đường kính dây | 3.0mm |
| Chiều dài dây | 1-3m, 5m, 10m, . . . |
| Suy hao chèn | < 0,3 dB |
| Mô tả sản phẩm | Nội dung |
| Loại đầu nối | LC/APC – LC/APC |
| Kiểu sợi quang | Đơn mode (Single-mode) |
| Đường kính dây | 3.0mm |
| Chiều dài dây | 1-3m, 5m, 10m, . . . |
| Suy hao chèn | < 0,3 dB |
Dây nhảy quang 2 đầu LC/APC-LC/APC là một sản phẩm chất lượng cao, thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống mạng quang hiện đại. Với tiêu chuẩn quốc tế về suy hao chèn và suy hao phản hồi, sản phẩm đảm bảo khả năng truyền tải dữ liệu mượt mà, giảm thiểu tối đa lỗi tín hiệu. Mua ngay sản phẩm để không bỏ qua sản phẩm quan trọng này và đừng lo lắng đến với chúng tôi Fasttel là nhà phân phối hàng đầu về những sản phẩm uy tín và chất lượng.
Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm hay theo dõi những thông tin quan trọng về sản phẩm dưới đây!
Dây nhảy quang LC/APC-LC/APC được thiết kế với suy hao chèn < 0,3 dB, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu ở tốc độ cao và khoảng cách xa. Khả năng này đảm bảo hệ thống mạng quang hoạt động ổn định, hạn chế tối đa gián đoạn tín hiệu.
Sản phẩm có thể chịu lực kéo căng trên 100N và nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến +80°C, phù hợp với nhiều điều kiện môi trường khác nhau, từ hệ thống mạng trong nhà đến các ứng dụng ngoài trời. Ngoài ra, với khả năng thực hiện đến 1000 lần đấu nối, dây nhảy quang LC/APC-LC/APC giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
Dây nhảy quang LC/APC-LC/APC được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế về suy hao phản hồi, đảm bảo hiệu suất truyền dẫn tốt nhất. Đường kính dây 3.0mm giúp dây bền chắc mà vẫn đảm bảo tính linh hoạt, thuận tiện khi lắp đặt trong các hệ thống mạng phức tạp.
Dây nhảy quang 2 đầu LC/APC-LC/APC được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như:
Dây nhảy quang 2 đầu LC/APC-LC/APC là sự lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân muốn xây dựng hoặc nâng cấp hệ thống mạng quang. Với chất lượng vượt trội, khả năng chịu lực tốt và ứng dụng đa dạng, sản phẩm không chỉ đáp ứng tốt nhu cầu hiện tại mà còn phù hợp với các xu hướng công nghệ trong tương lai.
Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và nhận sản phẩm chất lượng hàng đầu từ Công Ty Cổ Phần Viễn Thông Công Nghệ Việt Nam!
| Thông Số | Giá Trị | Đơn vị |
| THÔNG TIN CƠ BẢN | ||
| Nhà Sản Xuất | FASTTEL | |
| Model | F-P031 | |
| Loại Dây | Single Mode Simplex | |
| Chiều dài | 3, 5, 7, 10, 15, 20, 25.... Tùy chọn | Mét |
| THÔNG SỐ SỢI QUANG | ||
| Tiêu Chuẩn | G.652D | - |
| Đường Kính Lõi/Vỏ | 9/125 | μm |
| Số Lõi | 1 | - |
| ĐẦU NỐI | ||
| Loại Đầu 1 | LC/APC | - |
| Loại Đầu 2 | LC/APC | - |
| TÍNH NĂNG QUANG HỌC | ||
| Bước Sóng | 1310 | nm |
| 1490 | nm | |
| 1550 | nm | |
| Suy Hao Phản Xạ (APC) | ≤ -65 | dB |
| Suy Hao Phản Xạ (UPC) | ≤ -55 | dB |
| Mức Suy Hao Ghép Nối | 0.25 - 0.5 | dB |
| THÔNG SỐ VẬT LÝ | ||
| Bán Kính Dây | 2.0/3.0 | mm |
| Lớp Vỏ | PVC OFNR-rated | Màu vàng |
| HIỆU SUẤT TRUYỀN | ||
| Khoảng Cách Truyền Tối Đa | 10 | km |
| ĐẶC TÍNH CƠ HỌC | ||
| Lực Căng Lắp Đặt | 400 | N |
| Lực Căng Hoạt Động | 200 | N |
| Bán Kính Uốn Cong (Lắp Đặt) | 60 | mm |
| Bán Kính Uốn Cong (Sau Lắp) | 30 | mm |
| MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH | ||
| Nhiệt Độ Hoạt Động | -25 đến +75 | °C |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 0 - 95 | % |
| TUỔI THỌ & ĐỘ BỀN | ||
| Số Lần Cắm Rút | ≥ 1000 | Lần |
| Độ Bền Kéo Sử Dụng | ≥ 100 | N |
| TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG | ||
| REACH | Đạt | - |
| SvHC | Đạt | - |
| RoHS | Đạt | - |
| ĐÓNG GÓI | ||
| Loại Bao Bì | Túi zip | - |
| ỨNG DỤNG | ||
| Hệ Thống Áp Dụng | Viễn Thông, Truyền Dữ Liệu | - |
| Loại Mạng | LAN, WAN, Multimedia | - |