| Suy hao chèn | < 0,3 dB (Yêu cầu theo tiêu chuẩn quốc tế <0,3 dB) |
| Suy hao phản xạ | APC >60 dB |
| Bước sóng | 1310, 1490, 1550 nm |
| Độ uốn cong | R = 3cm |
| Lực căng lớn nhất | 90 N/cm |
| Lực nghiền nát | 550N/cm |
| Suy hao chèn | < 0,3 dB (Yêu cầu theo tiêu chuẩn quốc tế <0,3 dB) |
| Suy hao phản xạ | APC >60 dB |
| Bước sóng | 1310, 1490, 1550 nm |
| Độ uốn cong | R = 3cm |
| Lực căng lớn nhất | 90 N/cm |
| Lực nghiền nát | 550N/cm |
Dây nhảy quang 2 đầu LC/UPC-LC/UPC được thiết kế để đảm bảo hiệu suất vượt trội trong các hệ thống mạng viễn thông hiện đại. Với hai đầu nối LC/UPC (Lucent Connector – Ultra Physical Contact), dây nhảy này mang đến khả năng truyền dẫn tín hiệu ổn định, suy hao thấp và độ bền vượt trội. Nếu bạn muốn sở hữu sản phẩm chất lượng, bền bỉ và tiện lợi với mức giá tốt, hãy liên hệ Fasttel ngay nhé!
Dây nhảy quang 2 đầu LC/UPC-LC/UPC có nhiều loại chiều dài dây khá linh hoạt, phù hợp với nhiều môi trường lắp đặt khác nhau. Ngoài ra, dây nhảy còn được hỗ trợ nhiều tính năng và ưu điểm vượt trội khác như:
Dây nhảy quang 2 đầu LC/UPC-LC/UPC không chỉ đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật mà còn tối ưu hiệu suất vận hành của hệ thống mạng viễn thông. Các ứng dụng chính bao gồm:
Nếu bạn đang quan tâm đến dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC, dưới đây là một số sản phẩm liên quan và bổ trợ có thể phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn:
Dây nhảy quang 2 đầu LC/UPC-LC/UPC được đánh giá cao và sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chỉ cần đặt mua ngay tại website Fasttel hoặc gọi điện cho nhân viên tư vấn báo giá dây nhảy quang, bạn sẽ được hỗ trợ giao hàng 24/7 toàn quốc. Ngoài ra, sản phẩm cũng đã có giấy đăng ký và chứng minh, đảm bảo chính hãng và được bảo hành đầy đủ.
| Thông Số | Giá Trị | Đơn vị |
| THÔNG TIN CƠ BẢN | ||
| Nhà Sản Xuất | FASTTEL | |
| Model | F-P032 | |
| Loại Dây | Single Mode Simplex | |
| Chiều dài | 3, 5, 7, 10, 15, 20, 25.... Tùy chọn | Mét |
| THÔNG SỐ SỢI QUANG | ||
| Tiêu Chuẩn | G.652D | - |
| Đường Kính Lõi/Vỏ | 9/125 | μm |
| Số Lõi | 1 | - |
| ĐẦU NỐI | ||
| Loại Đầu 1 | LC/UPC | - |
| Loại Đầu 2 | LC/UPC | - |
| TÍNH NĂNG QUANG HỌC | ||
| Bước Sóng | 1310 | nm |
| 1490 | nm | |
| 1550 | nm | |
| Suy Hao Phản Xạ (APC) | ≤ -65 | dB |
| Suy Hao Phản Xạ (UPC) | ≤ -55 | dB |
| Mức Suy Hao Ghép Nối | 0.25 - 0.5 | dB |
| THÔNG SỐ VẬT LÝ | ||
| Đường Kính Dây | 2.0/3.0 | mm |
| Lớp Vỏ | PVC OFNR-rated | Màu vàng |
| HIỆU SUẤT TRUYỀN | ||
| Khoảng Cách Truyền Tối Đa | 10 | km |
| ĐẶC TÍNH CƠ HỌC | ||
| Lực Căng Lắp Đặt | 400 | N |
| Lực Căng Hoạt Động | 200 | N |
| Bán Kính Uốn Cong (Lắp Đặt) | 60 | mm |
| Bán Kính Uốn Cong (Sau Lắp) | 30 | mm |
| MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH | ||
| Nhiệt Độ Hoạt Động | -25 đến +75 | °C |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 0 - 95 | % |
| TUỔI THỌ & ĐỘ BỀN | ||
| Số Lần Cắm Rút | ≥ 1000 | Lần |
| Độ Bền Kéo Sử Dụng | ≥ 100 | N |
| TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG | ||
| REACH | Đạt | - |
| SvHC | Đạt | - |
| RoHS | Đạt | - |
| ĐÓNG GÓI | ||
| Loại Bao Bì | Túi zip | - |
| ỨNG DỤNG | ||
| Hệ Thống Áp Dụng | Viễn Thông, Truyền Dữ Liệu | - |
| Loại Mạng | LAN, WAN, Multimedia | - |