| Loại vỏ bọc | LSZH (ít khói, không halogen) |
| Suy hao chèn | ≤0.3dB |
| Suy hao phản hồi | ≥50dB |
| Bán kính sợi | 2,0mm/3.0mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -20° đến +70° C (-4° đến 158° F) |
| Chiều dài dây | 5m, 10m, 15m, . . . tùy chọn |
| Loại vỏ bọc | LSZH (ít khói, không halogen) |
| Suy hao chèn | ≤0.3dB |
| Suy hao phản hồi | ≥50dB |
| Bán kính sợi | 2,0mm/3.0mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -20° đến +70° C (-4° đến 158° F) |
| Chiều dài dây | 5m, 10m, 15m, . . . tùy chọn |
Dây nhảy quang 2 đầu LC/UPC – ST/UPC là sản phẩm chất lượng cao, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kết nối mạng quang. Với hai đầu kết nối linh hoạt, dây nhảy đảm bảo truyền dẫn tín hiệu mạng quang ổn định, tốc độ cao và giảm thiểu suy hao tín hiệu. Nếu bạn muốn sở hữu sản phẩm chất lượng, bền bỉ và tiện lợi với mức giá tốt, hãy liên hệ Fasttel ngay nhé!
Dây nhảy quang 2 đầu LC/UPC-ST/UPC thích hợp cho các thiết bị như switch quang, router, ODF hoặc các tủ phối quang trong môi trường đòi hỏi tính ổn định và hiệu suất cao. Vỏ bọc LSZH (ít khói, không halogen) cùng vật liệu bền chắc mang lại độ bền vượt trội, đáp ứng mọi điều kiện hoạt động khắc nghiệt. Ngoài ra, sản phẩm còn sở hữu nhiều ưu điểm khác như sau:
Với những ưu điểm vượt trội, dây nhảy quang 2 đầu LC/UPC-ST/UPC 5m không chỉ mang lại hiệu suất tối ưu mà còn giúp nâng cao độ ổn định và hiệu quả của hệ thống mạng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho mọi môi trường sử dụng, từ doanh nghiệp nhỏ đến các trung tâm dữ liệu lớn. Đặc biệt trong các ứng dụng:
Nếu bạn đang tìm kiếm các sản phẩm tương tự hoặc bổ sung để hoàn thiện hệ thống mạng quang, dưới đây là một số gợi ý từ chuyên gia:
Dây nhảy quang 2 đầu LC/UPC-ST/UPC được đánh giá cao và sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chỉ cần đặt mua ngay tại website Fasttel hoặc gọi điện cho nhân viên tư vấn báo giá dây nhảy quang, bạn sẽ được hỗ trợ giao hàng 24/7 toàn quốc. Ngoài ra, sản phẩm cũng đã có giấy đăng ký và chứng minh, đảm bảo chính hãng và được bảo hành đầy đủ.
| Thông Số | Giá Trị | Đơn vị |
| THÔNG TIN CƠ BẢN | ||
| Nhà Sản Xuất | FASTTEL | |
| Model | F-P027 | |
| Loại Dây | Single Mode Simplex | |
| Chiều dài | 3, 5, 7, 10, 15, 20, 25.... Tùy chọn | Mét |
| THÔNG SỐ SỢI QUANG | ||
| Tiêu Chuẩn | G.652D | - |
| Đường Kính Lõi/Vỏ | 9/125 | μm |
| Số Lõi | 1 | - |
| ĐẦU NỐI | ||
| Loại Đầu 1 | LC/UPC | - |
| Loại Đầu 2 | ST/UPC | - |
| TÍNH NĂNG QUANG HỌC | ||
| Bước Sóng | 1310 | nm |
| 1490 | nm | |
| 1550 | nm | |
| Suy Hao Phản Xạ (APC) | ≤ -65 | dB |
| Suy Hao Phản Xạ (UPC) | ≤ -55 | dB |
| Mức Suy Hao Ghép Nối | 0.25 - 0.5 | dB |
| THÔNG SỐ VẬT LÝ | ||
| Đường Kính Dây | 2.0/3.0 | mm |
| Lớp Vỏ | PVC OFNR-rated | Màu vàng |
| HIỆU SUẤT TRUYỀN | ||
| Khoảng Cách Truyền Tối Đa | 10 | km |
| ĐẶC TÍNH CƠ HỌC | ||
| Lực Căng Lắp Đặt | 400 | N |
| Lực Căng Hoạt Động | 200 | N |
| Bán Kính Uốn Cong (Lắp Đặt) | 60 | mm |
| Bán Kính Uốn Cong (Sau Lắp) | 30 | mm |
| MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH | ||
| Nhiệt Độ Hoạt Động | -25 đến +75 | °C |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 0 - 95 | % |
| TUỔI THỌ & ĐỘ BỀN | ||
| Số Lần Cắm Rút | ≥ 1000 | Lần |
| Độ Bền Kéo Sử Dụng | ≥ 100 | N |
| TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG | ||
| REACH | Đạt | - |
| SvHC | Đạt | - |
| RoHS | Đạt | - |
| ĐÓNG GÓI | ||
| Loại Bao Bì | Túi zip | - |
| ỨNG DỤNG | ||
| Hệ Thống Áp Dụng | Viễn Thông, Truyền Dữ Liệu | - |
| Loại Mạng | LAN, WAN, Multimedia | - |