| Tên sản phẩm | Dây Nhảy Quang SC/APC-FC/UPC |
| Loại đầu nối | SC/APC và FC/UPC |
| Đường kính cáp | 3.0 mm |
| Lõi sợi quang | 9/125 µm (đơn mode) |
| Suy hao chèn | < 0.3 dB |
| Suy hao phản hồi | Đạt chuẩn quốc tế |
| Chiều dài dây | Tùy chỉnh theo yêu cầu |
| Tên sản phẩm | Dây Nhảy Quang SC/APC-FC/UPC |
| Loại đầu nối | SC/APC và FC/UPC |
| Đường kính cáp | 3.0 mm |
| Lõi sợi quang | 9/125 µm (đơn mode) |
| Suy hao chèn | < 0.3 dB |
| Suy hao phản hồi | Đạt chuẩn quốc tế |
| Chiều dài dây | Tùy chỉnh theo yêu cầu |
Dây nhảy quang SC/APC-FC/UPC là dòng sản phẩm chuyên dụng được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kết nối mạng quang với độ ổn định và hiệu suất cao. Với đầu nối chuẩn SC/APC và FC/UPC, sản phẩm này tối ưu hóa quá trình truyền dẫn dữ liệu, giảm thiểu suy hao tín hiệu và đảm bảo độ bền lâu dài. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống mạng viễn thông, truyền dẫn dữ liệu và mạng cục bộ (LAN).
Dây nhảy quang SC/APC-FC/UPC được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:
Dây nhảy quang SC/APC-FC/UPC là giải pháp hoàn hảo cho các kết nối mạng quang hiện đại. Sản phẩm không chỉ đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế mà còn mang lại hiệu suất vượt trội, giúp người dùng tối ưu hóa hệ thống mạng với chi phí hợp lý. Hãy lựa chọn dây nhảy quang SC/APC-FC/UPC để đảm bảo chất lượng đường truyền và hiệu quả sử dụng tốt nhất.
Liên hệ ngay công ty fasttel để sở hữu sản phẩm và nhận tư vấn miễn phí từ đội ngũ chuyên gia của chúng tôi!
| Thông Số | Giá Trị | Đơn vị |
| THÔNG TIN CƠ BẢN | ||
| Nhà Sản Xuất | FASTTEL | |
| Model | F-P011-5M | |
| Loại Dây | Single Mode Simplex | |
| Chiều dài | 5 | Mét |
| THÔNG SỐ SỢI QUANG | ||
| Tiêu Chuẩn | G.652D | - |
| Đường Kính Lõi/Vỏ | 9/125 | μm |
| Số Lõi | 1 | - |
| ĐẦU NỐI | ||
| Loại Đầu 1 | SC/APC | - |
| Loại Đầu 2 | FC/UPC | - |
| TÍNH NĂNG QUANG HỌC | ||
| Bước Sóng | 1310 | nm |
| 1490 | nm | |
| 1550 | nm | |
| Suy Hao Phản Xạ (APC) | ≤ -65 | dB |
| Suy Hao Phản Xạ (UPC) | ≤ -55 | dB |
| Mức Suy Hao Ghép Nối | 0.25 - 0.5 | dB |
| THÔNG SỐ VẬT LÝ | ||
| Đường Kính Dây | 2.0/3.0 | mm |
| Lớp Vỏ | PVC OFNR-rated | Màu vàng |
| HIỆU SUẤT TRUYỀN | ||
| Khoảng Cách Truyền Tối Đa | 10 | km |
| ĐẶC TÍNH CƠ HỌC | ||
| Lực Căng Lắp Đặt | 400 | N |
| Lực Căng Hoạt Động | 200 | N |
| Bán Kính Uốn Cong (Lắp Đặt) | 60 | mm |
| Bán Kính Uốn Cong (Sau Lắp) | 30 | mm |
| MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH | ||
| Nhiệt Độ Hoạt Động | -25 đến +75 | °C |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 0 - 95 | % |
| TUỔI THỌ & ĐỘ BỀN | ||
| Số Lần Cắm Rút | ≥ 1000 | Lần |
| Độ Bền Kéo Sử Dụng | ≥ 100 | N |
| TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG | ||
| REACH | Đạt | - |
| SvHC | Đạt | - |
| RoHS | Đạt | - |
| ĐÓNG GÓI | ||
| Loại Bao Bì | Túi zip | - |
| ỨNG DỤNG | ||
| Hệ Thống Áp Dụng | Viễn Thông, Truyền Dữ Liệu | - |
| Loại Mạng | LAN, WAN, Multimedia | - |