| Chiều dài dây | 3m, 5m, 7m, 10m, 15m, Tùy chọn |
| Đường kính ống sứ | 2.5mm |
| Góc mài | 0° |
| Suy hao chèn | ≤ 0.3 dB |
| Suy hao phản hồi | ≥ 50 dB |
| Độ bền cắm rút | ≥ 1000 lần |
| Chiều dài dây | 3m, 5m, 7m, 10m, 15m, Tùy chọn |
| Đường kính ống sứ | 2.5mm |
| Góc mài | 0° |
| Suy hao chèn | ≤ 0.3 dB |
| Suy hao phản hồi | ≥ 50 dB |
| Độ bền cắm rút | ≥ 1000 lần |
Dây nhảy quang 2 đầu SC/APC-ST/UPC là giải pháp tối ưu trong việc kết nối và truyền tải tín hiệu trong các hệ thống mạng quang. Với thiết kế chất lượng cao và hiệu suất ổn định, sản phẩm này được sử dụng như một cầu nối linh hoạt giữa các ODF quang, tủ phối quang,… Nếu bạn muốn sở hữu sản phẩm chất lượng, bền bỉ và tiện lợi với mức giá tốt, hãy liên hệ Fasttel ngay nhé!
Đặc trưng của dây nhảy là đầu nối SC/APC và ST/UPC hỗ trợ nhiều loại thiết bị hoặc đầu nối tiêu chuẩn trong hệ thống truyền dẫn dữ liệu. Ngoài đặc điểm ấy, dây nhảy còn sở hữu nhiều ưu điểm khác như:
Dây nhảy quang 2 đầu SC/APC-ST/UPC sở hữu các ưu điểm vượt trội về hiệu suất, độ bền và tính linh hoạt. Vậy nên, sản phẩm là lựa chọn hoàn hảo cho các công trình viễn thông và trung tâm dữ liệu như:
Để tối ưu hóa việc lắp đặt và sử dụng Dây nhảy quang 2 đầu SC/APC-ST/UPC, Fasttel cung cấp các sản phẩm và phụ kiện liên quan hỗ trợ kết nối. Ngoài ra, khách hàng cũng có thể bảo trì và mở rộng mạng quang một cách hiệu quả và linh hoạt. Dưới đây là các sản phẩm gợi ý:
Dây nhảy quang 2 đầu SC/APC-ST/UPC được đánh giá cao và sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chỉ cần đặt mua ngay tại website Fasttel hoặc gọi điện cho nhân viên tư vấn báo giá dây nhảy quang, bạn sẽ được hỗ trợ giao hàng 24/7 toàn quốc. Ngoài ra, sản phẩm cũng đã có giấy đăng ký và chứng minh, đảm bảo chính hãng và được bảo hành đầy đủ.
| Thông Số | Giá Trị | Đơn vị |
| THÔNG TIN CƠ BẢN | ||
| Nhà Sản Xuất | FASTTEL | |
| Model | F-P015 | |
| Loại Dây | Single Mode Simplex | |
| Chiều dài | 3, 5, 7, 10, 15, 20, 25.... Tùy chọn | Mét |
| THÔNG SỐ SỢI QUANG | ||
| Tiêu Chuẩn | G.652D | - |
| Đường Kính Lõi/Vỏ | 9/125 | μm |
| Số Lõi | 1 | - |
| ĐẦU NỐI | ||
| Loại Đầu 1 | SC/APC | - |
| Loại Đầu 2 | ST/UPC | - |
| TÍNH NĂNG QUANG HỌC | ||
| Bước Sóng | 1310 | nm |
| 1490 | nm | |
| 1550 | nm | |
| Suy Hao Phản Xạ (APC) | ≤ -65 | dB |
| Suy Hao Phản Xạ (UPC) | ≤ -55 | dB |
| Mức Suy Hao Ghép Nối | 0.25 - 0.5 | dB |
| THÔNG SỐ VẬT LÝ | ||
| Đường Kính Dây | 2.0/3.0 | mm |
| Lớp Vỏ | PVC OFNR-rated | Màu vàng |
| HIỆU SUẤT TRUYỀN | ||
| Khoảng Cách Truyền Tối Đa | 10 | km |
| ĐẶC TÍNH CƠ HỌC | ||
| Lực Căng Lắp Đặt | 400 | N |
| Lực Căng Hoạt Động | 200 | N |
| Bán Kính Uốn Cong (Lắp Đặt) | 60 | mm |
| Bán Kính Uốn Cong (Sau Lắp) | 30 | mm |
| MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH | ||
| Nhiệt Độ Hoạt Động | -25 đến +75 | °C |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 0 - 95 | % |
| TUỔI THỌ & ĐỘ BỀN | ||
| Số Lần Cắm Rút | ≥ 1000 | Lần |
| Độ Bền Kéo Sử Dụng | ≥ 100 | N |
| TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG | ||
| REACH | Đạt | - |
| SvHC | Đạt | - |
| RoHS | Đạt | - |
| ĐÓNG GÓI | ||
| Loại Bao Bì | Túi zip | - |
| ỨNG DỤNG | ||
| Hệ Thống Áp Dụng | Viễn Thông, Truyền Dữ Liệu | - |
| Loại Mạng | LAN, WAN, Multimedia | - |