| Đường kính dây | 3.0mm |
| Chiều dài dây nhảy tùy chọn | 3m, 5m, 7 mét, 10m, 15m , tùy chọn. |
| Lõi sợi quang (Core diameter) | 9/125 um |
| Suy hao chèn (Insertion Loss) | < 0,3dB |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C ≥ 80°C |
| Số lần đấu nối | 1000 lần |
| Đường kính dây | 3.0mm |
| Chiều dài dây nhảy tùy chọn | 3m, 5m, 7 mét, 10m, 15m , tùy chọn. |
| Lõi sợi quang (Core diameter) | 9/125 um |
| Suy hao chèn (Insertion Loss) | < 0,3dB |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C ≥ 80°C |
| Số lần đấu nối | 1000 lần |
Dây nhảy quang 2 đầu SC/UPC-LC/APC là sản phẩm kết nối quang linh hoạt và hiệu quả được nhiều khách hàng đánh giá cao. Sản phẩm thiết kế để đáp ứng mọi nhu cầu truyền dẫn tín hiệu trong các hệ thống mạng hiện đại. Với thiết kế đơn giản, hai đầu nối thông dụng và công nghệ tiên tiến, sản phẩm này là giải pháp hoàn hảo cho việc kết nối và chuyển đổi. Nếu bạn muốn sở hữu sản phẩm chất lượng, bền bỉ và tiện lợi với mức giá tốt, hãy liên hệ Fasttel ngay nhé!
Dây nhảy quang được trang bị đầu nối SC/UPC và LC/APC đảm bảo khả năng tương thích với nhiều thiết bị khác nhau. Sản phẩm cũng được đảm bảo về khả năng truyền tín hiệu ổn định, nhanh chóng và chính xác trong khoảng cách xa.
Dây nhảy quang 2 đầu SC/UPC-LC/APC là lựa chọn hàng đầu trong việc kết nối và truyền dẫn tín hiệu ở các hệ thống mạng hiện đại. Với thiết kế linh hoạt, sản phẩm đáp ứng tốt nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau như:
Ngoài chuẩn SC/UPC-LC/APC, khách hàng cũng có thể lựa chọn một số loại dây nhảy chất lượng khác như: Dây nhảy quang SC/UPC-SC/APC, C/UPC – LC/APC với chiều dài khác nhau. Ngoài ra, để hoàn thiện hệ thống, bạn cũng có thể cân nhắc mua ODF, Adaptor,…
Dây nhảy quang 2 đầu SC/UPC-LC/APC được đánh giá cao và sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chỉ cần đặt mua ngay tại website Fasttel hoặc gọi điện cho nhân viên tư vấn báo giá dây nhảy quang, bạn sẽ được hỗ trợ giao hàng 24/7 toàn quốc. Ngoài ra, sản phẩm cũng đã có giấy đăng ký và chứng minh, đảm bảo chính hãng và được bảo hành đầy đủ.
| Thông Số | Giá Trị | Đơn vị |
| THÔNG TIN CƠ BẢN | ||
| Nhà Sản Xuất | FASTTEL | |
| Model | F-P006 | |
| Loại Dây | Single Mode Simplex | |
| Chiều dài | 3, 5, 7, 10, 15, 20, 25.... Tùy chọn | Mét |
| THÔNG SỐ SỢI QUANG | ||
| Tiêu Chuẩn | G.652D | - |
| Đường Kính Lõi/Vỏ | 9/125 | μm |
| Số Lõi | 1 | - |
| ĐẦU NỐI | ||
| Loại Đầu 1 | LC/APC | - |
| Loại Đầu 2 | SC/UPC | - |
| TÍNH NĂNG QUANG HỌC | ||
| Bước Sóng | 1310 | nm |
| 1490 | nm | |
| 1550 | nm | |
| Suy Hao Phản Xạ (APC) | ≤ -60 | dB |
| Suy Hao Phản Xạ (UPC) | ≤ -50 | dB |
| Mức Suy Hao Ghép Nối | 0.25 - 0.5 | dB |
| THÔNG SỐ VẬT LÝ | ||
| Đường Kính Dây | 2.0/3.0 | mm |
| Lớp Vỏ | PVC OFNR-rated | Màu vàng |
| HIỆU SUẤT TRUYỀN | ||
| Khoảng Cách Truyền Tối Đa | 10 | km |
| ĐẶC TÍNH CƠ HỌC | ||
| Lực Căng Lắp Đặt | 400 | N |
| Lực Căng Hoạt Động | 200 | N |
| Bán Kính Uốn Cong (Lắp Đặt) | 60 | mm |
| Bán Kính Uốn Cong (Sau Lắp) | 30 | mm |
| MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH | ||
| Nhiệt Độ Hoạt Động | -25 đến +75 | °C |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 0 - 95 | % |
| TUỔI THỌ & ĐỘ BỀN | ||
| Số Lần Cắm Rút | ≥ 1000 | Lần |
| Độ Bền Kéo Sử Dụng | ≥ 100 | N |
| TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG | ||
| REACH | Đạt | - |
| SvHC | Đạt | - |
| RoHS | Đạt | - |
| ĐÓNG GÓI | ||
| Loại Bao Bì | Túi zip | - |
| ỨNG DỤNG | ||
| Hệ Thống Áp Dụng | Viễn Thông, Truyền Dữ Liệu | - |
| Loại Mạng | LAN, WAN, Multimedia | - |