| Đường kính dây | 3.0 | mm |
| Chiều dài dây nhảy | Tùy chọn | m |
| Lõi sợi quang (Core diameter) | 9/125 | μm |
| Suy hao chèn (Insertion Loss) | < 0,3 | dB |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ +80 | °C |
| Số lần đấu nối | > 1000 | lần |
| Lực kéo căng | > 100 | N |
| Đường kính dây | 3.0 | mm |
| Chiều dài dây nhảy | Tùy chọn | m |
| Lõi sợi quang (Core diameter) | 9/125 | μm |
| Suy hao chèn (Insertion Loss) | < 0,3 | dB |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ +80 | °C |
| Số lần đấu nối | > 1000 | lần |
| Lực kéo căng | > 100 | N |
Dây nhảy quang SC/APC-SC/APC là một trong những sản phẩm kết nối quan trọng trong các hệ thống mạng quang học. Đặc biệt, sản phẩm được ứng dụng trong các mạng FTTH, PON và trung tâm dữ liệu. Với công nghệ mài APC tiên tiến cùng thiết kế chuyên biệt, sản phẩm đảm bảo tín hiệu ổn định, giảm thiểu các vấn đề về phản xạ và suy hao. Nếu bạn muốn sở hữu sản phẩm chất lượng, bền bỉ và tiện lợi với mức giá tốt, hãy liên hệ Fasttel ngay nhé!
Dây nhảy quang SC/APC-SC/APC sử dụng 2 chuẩn ở 2 đầu có góc mài 8° giúp giảm thiểu phản xạ ngược, duy trì tín hiệu ổn định. Ngoài ra, bề mặt tiếp xúc cũng được đánh bóng với độ chính xác cao, đảm bảo độ đồng trục tối ưu, giảm suy hao trong quá trình truyền dẫn. Ngoài ra, sản phẩm còn được nâng cấp với nhiều ưu điểm khác như:
Dây nhảy quang SC/APC-SC/APC được thiết kế với công nghệ mài APC tiên tiến và hiệu suất cao. Vậy nên, sản phẩm phù hợp với nhiều ứng dụng trong các hệ thống mạng quang học và truyền dẫn dữ liệu hiện đại. Dưới đây là các ứng dụng chính của sản phẩm:
Kết hợp Dây Nhảy SC/APC – SC/APC với các sản phẩm và dịch vụ trên sẽ giúp tối ưu hiệu suất, tiết kiệm chi phí và đảm bảo độ tin cậy. Ngoài ra, bạn cũng có thể xây dựng hệ thống mạng mạnh mẽ bằng cách kết hợp:
Dây nhảy quang SC/APC-SC/APC được đánh giá cao và sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chỉ cần đặt mua ngay tại website Fasttel hoặc gọi điện cho nhân viên tư vấn báo giá dây nhảy quang, bạn sẽ được hỗ trợ giao hàng 24/7 toàn quốc. Ngoài ra, sản phẩm cũng đã có giấy đăng ký và chứng minh, đảm bảo chính hãng và được bảo hành đầy đủ.
| Thông Số | Giá Trị | Đơn vị |
| THÔNG TIN CƠ BẢN | ||
| Nhà Sản Xuất | FASTTEL | |
| Model | F-P009 | |
| Loại Dây | Single Mode Simplex | |
| Chiều dài | 3, 5, 7, 10, 15, 20, 25.... Tùy chọn | Mét |
| THÔNG SỐ SỢI QUANG | ||
| Tiêu Chuẩn | G.652D | - |
| Đường Kính Lõi/Vỏ | 9/125 | μm |
| Số Lõi | 1 | - |
| ĐẦU NỐI | ||
| Loại Đầu 1 | SC/APC | - |
| Loại Đầu 2 | SC/APC | - |
| TÍNH NĂNG QUANG HỌC | ||
| Bước Sóng | 1310 | nm |
| 1490 | nm | |
| 1550 | nm | |
| Suy Hao Phản Xạ (APC) | ≤ -60 | dB |
| Suy Hao Phản Xạ (UPC) | ≤ -50 | dB |
| Mức Suy Hao Ghép Nối | 0.25 - 0.5 | dB |
| THÔNG SỐ VẬT LÝ | ||
| Đường Kính Dây | 2.0/3.0 | mm |
| Lớp Vỏ | PVC OFNR-rated | Màu vàng |
| HIỆU SUẤT TRUYỀN | ||
| Khoảng Cách Truyền Tối Đa | 10 | km |
| ĐẶC TÍNH CƠ HỌC | ||
| Lực Căng Lắp Đặt | 400 | N |
| Lực Căng Hoạt Động | 200 | N |
| Bán Kính Uốn Cong (Lắp Đặt) | 60 | mm |
| Bán Kính Uốn Cong (Sau Lắp) | 30 | mm |
| MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH | ||
| Nhiệt Độ Hoạt Động | -25 đến +75 | °C |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 0 - 95 | % |
| TUỔI THỌ & ĐỘ BỀN | ||
| Số Lần Cắm Rút | ≥ 1000 | Lần |
| Độ Bền Kéo Sử Dụng | ≥ 100 | N |
| TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG | ||
| REACH | Đạt | - |
| SvHC | Đạt | - |
| RoHS | Đạt | - |
| ĐÓNG GÓI | ||
| Loại Bao Bì | Túi zip | - |
| ỨNG DỤNG | ||
| Hệ Thống Áp Dụng | Viễn Thông, Truyền Dữ Liệu | - |
| Loại Mạng | LAN, WAN, Multimedia | - |