| Đầu nối | SC/APC tới SC/APC |
| Chiều dài | 3m, 5m, 10m, 15m |
| Chế độ sợi | 9/125μm |
| Bước sóng | 1310/1550nm |
| Suy hao chèn | SC/APC ≤0.3dB |
| Khả năng hoán đổi | ≤0.2dB |
| Suy hao phản hồi | SC/APC ≥60dB |
| Đầu nối | SC/APC tới SC/APC |
| Chiều dài | 3m, 5m, 10m, 15m |
| Chế độ sợi | 9/125μm |
| Bước sóng | 1310/1550nm |
| Suy hao chèn | SC/APC ≤0.3dB |
| Khả năng hoán đổi | ≤0.2dB |
| Suy hao phản hồi | SC/APC ≥60dB |
Dây nhảy quang SC- SC/APC Singlemode Duplex 3M được ứng dụng phổ biến trong các hệ thống viễn thông và mạng dữ liệu. Sản phẩm dễ dàng tương thích và kết nối với các thiết bị quang khác, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong các môi trường làm việc chuyên nghiệp. Nếu bạn muốn sở hữu hệ thống mạnh mẽ, bền bỉ và tiện lợi với mức giá tốt, hãy liên hệ Fasttel ngay nhé!
Dây nhảy quang SC-SC/APC sử dụng đầu nối SC với cơ chế push-pull giúp việc cắm/rút dễ dàng mà không làm gián đoạn kết nối. Đầu nối SC/APC được thiết kế với góc nghiêng 8 độ, giảm thiểu hiện tượng phản xạ ánh sáng ngược. Những ưu điểm vượt trội của sản phẩm gồm:
Cáp Dây nhảy quang SC-SC/APC Singlemode Duplex được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống mạng viễn thông, đặc biệt phù hợp cho:
Để phát huy hiệu quả của sản phẩm, khách hàng nên mua dây nhảy quang chất lượng từ nhà sản xuất uy tín. Nếu bạn muốn mua sản phẩm chuẩn có đầy đủ giấy tờ, chiết khấu thấp hơn thị trường 10% thì hãy liên hệ với Fasttel ngay nhé!
| Thông Số | Giá Trị | |
| Thông Tin Cơ Bản | ||
| Nhà Sản Xuất | FASTTEL | |
| Model | F-P009-DX | |
| Loại Dây | Single Mode Duplex | |
| Chiều dài (Mét) | 3, 5, 7, 10, 15, 20, 25.... Tùy chọn | |
| Đầu Nối | ||
| Loại Đầu 1 | SC/APC | |
| Loại Đầu 2 | SC/APC | |
| Thông Số Sợi Quang | ||
| Tiêu Chuẩn | G.652D | |
| Đường Kính Lõi/Vỏ | 9/125 μm | |
| Số Lõi | 2 | |
| Tính Năng Quang Học | ||
| Bước Sóng | 1310 nm | |
| 1550 nm | ||
| Suy Hao Phản Xạ (APC) | ≤ -65 dB | |
| Suy Hao Phản Xạ (UPC) | ≤ -55 dB | |
| Mức Suy Hao Ghép Nối | 0.25 dB - 0.5 dB | |
| Thông Số Vật Lý | ||
| Đường Kính Dây | 2.0/3.0 mm | |
| Lớp Vỏ | PVC OFNR-rated màu vàng | |
| Hiệu Suất Truyền | ||
| Khoảng Cách Truyền Tối Đa | 10 km | |
| Đặc Tính Cơ Học | ||
| Lực Căng Lắp Đặt | 400 N | |
| Lực Căng Hoạt Động | 200 N | |
| Bán Kính Uốn Cong (Lắp Đặt) | 60 mm | |
| Bán Kính Uốn Cong (Sau Lắp) | 30 mm | |
| Môi Trường Vận Hành | ||
| Nhiệt Độ Hoạt Động | -25 đến +75 °C | |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 0 – 95 % | |
| Tuổi Thọ & Độ Bền | ||
| Số Lần Cắm Rút | ≥ 500 lần | |
| Độ Bền Kéo Sử Dụng | ≥ 100 N | |
| REACH | Đạt | |
| SvHC | Đạt | |
| RoHS | Đạt | |
| Đóng Gói | ||
| Loại Bao Bì | Túi zip | |
| Ứng Dụng | ||
| Hệ Thống Áp Dụng | Viễn Thông, Truyền Dữ Liệu | |
| Loại Mạng | LAN, WAN, Multimedia | |