| Kiểu sợi quang | Single-Mode |
| Độ suy giảm tín hiệu | ≤0.2 dB |
| Bước sóng | 1310~1510nm |
| Độ uốn cong | R≥3cm |
| Lực căng lớn nhất | ≤50N/cm với loại non-PVC và ≤90N/cm với loại có vỏ PVC |
| Lực nghiền nát | ≤400N/cm với loại non-PVC và ≤550N/cm với loại có vỏ PVC |
| Kiểu sợi quang | Single-Mode |
| Độ suy giảm tín hiệu | ≤0.2 dB |
| Bước sóng | 1310~1510nm |
| Độ uốn cong | R≥3cm |
| Lực căng lớn nhất | ≤50N/cm với loại non-PVC và ≤90N/cm với loại có vỏ PVC |
| Lực nghiền nát | ≤400N/cm với loại non-PVC và ≤550N/cm với loại có vỏ PVC |
Dây nối quang với đầu FC/APC, 1.5m, 0.9mm là giải pháp tối ưu cho các hệ thống truyền dẫn quang hiện đại. Sản phẩm đáp ứng yêu cầu khắt khe về chất lượng và độ ổn định, được trang bị đầu nối chuẩn FC/APC. Vậy nên, thiết bị có khả năng kết nối chắc chắn, giảm thiểu suy hao tín hiệu và phản xạ ánh sáng. Nếu bạn muốn sở hữu sản phẩm chất lượng, bền bỉ và tiện lợi với mức giá tốt, hãy liên hệ Fasttel ngay nhé!
Dây nối quang với đầu FC/APC, 1.5m, 0.9mm được sản xuất từ các nguyên liệu cao cấp như vỏ PVC hoặc Non-PVC. Do đó khi hoạt động, thiết bị đảm bảo độ bền vượt trội và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế CE và RoHS. Ngoài ra, dây nối còn sở hữu nhiều ưu điểm phù hợp với nhiều ứng dụng trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin như:
Dây nối quang với đầu FC/APC, 1.5m, 0.9mm sở hữu nhiều ưu điêtm vượt trội và được ưa chuộng trong các hệ thống mạng quang. Ngoài ra, đây cũng là lựa chọn của nhiều khách hàng để phục vụ cho cá nhân và lắp đặt cho khách hàng. Trong đó, một số ứng dụng được kể đến chính là:
Để phát huy hiệu quả của sản phẩm, khách hàng nên mua dây nối quang chất lượng từ nhà sản xuất uy tín. Nếu bạn muốn mua sản phẩm chuẩn có đầy đủ giấy tờ, chiết khấu và có mức giá thấp hơn thị trường đến 10% thì hãy liên hệ với Fasttel ngay nhé!
| Thông Số | Chi Tiết | Giá Trị/Mô Tả |
| Thông Tin Sản Phẩm | Loại Dây | Dây nối quang (Pigtail) |
| Đầu Nối | FC/APC | |
| Chiều Dài | 1.5 m | |
| Đường Kính Sợi | 0.9 mm | |
| Thông Số Sợi Quang | Loại Sợi | Single Mode 9/125 G.652D |
| Bước Sóng Làm Việc | 1310nm; 1550nm | |
| Đặc Tính Cơ Học | Lực Căng Lắp Đặt | 400N |
| Lực Căng Hoạt Động | 200N | |
| Lực Nén | 620N/10cm | |
| Bán Kính Uốn Tối Thiểu (Lắp Đặt) | 60mm | |
| Bán Kính Uốn Tối Thiểu (Sau Lắp Đặt) | 30mm | |
| Đặc Tính Quang Học | Suy Hao Phản Xạ | ≤ -65dB (APC) |
| Mức Suy Hao Ghép Nối | 0,25 dB ÷ 0,5 dB | |
| Điều Kiện Môi Trường | Nhiệt Độ Hoạt Động | -25°C ~ +60°C |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 0 ~ 95% | |
| Cấu Trúc | Lớp Vỏ | PVC OFNR-rated |
| Loại Vỏ Bảo Vệ | Chống bụi bẩn | |
| Tiêu Chuẩn | Quy Chuẩn | IEC, TIA/EIA 568-B.1 |
| Tiêu Chuẩn Việt Nam | TCN 68-160:1996 | |
| Đóng Gói | Loại Bao Bì | Túi zip |
| Nhãn Sản Phẩm | Tem thông tin chi tiết |