| Số cổng quang | 16 cổng |
| Loại đầu nối | SC (Single Connector) |
| Chất liệu vỏ | Nhựa ABS + PC chống tia UV |
| Màu sắc | Xám hoặc trắng |
| Kích thước (DxRxC) | 300 x 220 x 80mm (±5mm) |
| Trọng lượng | Khoảng 3.5kg (bao gồm phụ kiện) |
| Số cổng quang | 16 cổng |
| Loại đầu nối | SC (Single Connector) |
| Chất liệu vỏ | Nhựa ABS + PC chống tia UV |
| Màu sắc | Xám hoặc trắng |
| Kích thước (DxRxC) | 300 x 220 x 80mm (±5mm) |
| Trọng lượng | Khoảng 3.5kg (bao gồm phụ kiện) |
Hộp phối quang ODF 16FO Outdoor full phụ kiện là giải pháp tối ưu dành cho các hệ thống mạng viễn thông hiện đại. Bao gồm các loại mạng FTTx, hệ thống camera an ninh và mạng LAN. Sản phẩm sở hữu thiết kế chắc chắn, khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt và đầy đủ phụ kiện đi kèm. Nếu bạn muốn sở hữu sản phẩm chất lượng, bền bỉ và tiện lợi với mức giá tốt, hãy liên hệ Fasttel ngay nhé!
Hộp phối quang ODF 16FO Outdoor được thiết kế với cấu trúc hiện đại, tích hợp đầy đủ các thành phần cần thiết. Nhờ đó, sản phẩm mới tối ưu hóa hiệu suất và bảo vệ cáp quang trong môi trường ngoài trời. Các thành phần trong 1 ODF 16FO Outdoor đầu đủ phụ kiện gồm:
Vỏ ngoài
Panel gắn Adapter
Khay hàn quang
Phụ kiện đi kèm
| Phụ kiện | Số lượng |
| Adapter SC | 16 cái |
| Dây nhảy quang Pigtail SC | 16 sợi |
| Ống co nhiệt | 16 cái |
| Khay hàn quang | 2 khay |
| Dây đai treo | 2 bộ |
| Vít nở treo tường | 1 bộ |
| Ty treo | 1 bộ |
| Băng dính cách điện | 1 cuộn |
| Dây thít nhựa | 20 sợi |
Hộp phối quang ODF 16FO Outdoor full phụ kiện sở hữu nhiều ưu điểm đáng ngưỡng mộ mà không phải sản phẩm nào cũng có:
Hộp phối quang ODF 16FO Outdoor full phụ kiện được đánh giá cao và sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chỉ cần đặt mua ngay tại website Fasttel hoặc gọi điện cho nhân viên tư vấn báo giá hộp phối quang, bạn sẽ được hỗ trợ giao hàng 24/7 toàn quốc. Ngoài ra, sản phẩm cũng đã có giấy đăng ký và chứng minh, đảm bảo chính hãng và được bảo hành đầy đủ.
| Thông số | Chi tiết |
| Vỏ hộp | |
| Vật liệu | Nhựa ABS chất lượng cao, không chứa sợi thủy tinh |
| Cấu trúc | 2 lớp, kiểu khay quay |
| Độ dày | ≥ 3.0mm |
| Kích thước | 300 x 220 x 80mm (cao x rộng x sâu) |
| Màu sắc | Xám, trắng sữa hoặc màu be |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tiêu chuẩn chống UV | IEC 60068-2-5:2010 |
| Tiêu chuẩn chống cháy | UL94 V0 |
| Panel Adapter | |
| Dung lượng | ODF 16Fo: 16 adapter |
| Khoảng cách giữa adapter | ≥ 15mm |
| Adapter | |
| Suy hao đấu nối | 0.25 ÷ 0.5 dB |
| Suy hao phản hồi | ≤ -55dB (UPC), ≤ -65dB (APC) |
| Tuổi thọ | ≥ 500 lần cắm/rút |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến 65°C |
| Dây nối quang (Pigtail) | |
| Sợi quang | G.652D hoặc G.657A1 |
| Đường kính | 900μm ± 50μm |
| Chiều dài | ≥ 1000mm |
| Suy hao | 0.25 ÷ 0.5 dB |
| Suy hao phản hồi | ≤ -55dB (UPC), ≤ -65dB (APC) |
| Ống co nhiệt | |
| Chiều dài | 40 ÷ 60mm |
| Đường kính ống trong | ≥ 1.3mm |
| Đường kính ống ngoài | ≥ 2.0mm |
| Nhiệt độ co nhiệt | 90°C ÷ 120°C |
| Tỷ lệ xuyên tâm | ≥ 50% |
| Khay hàn nối | |
| Dung lượng | ODF 16Fo: 16 sợi quang (1 khay) |
| Thông số chung | |
| Tuổi thọ thiết kế | ≥ 15 năm |