Củ Néo KV200

Mã sản phẩm: F-CN-KV200

  • Khoảng vượt tối đa: 200m.
  • Lực căng chịu tải: ≥ 13,8kN
  • Kích thước bulong: ≥ M14.
  • Chất liệu chi tiết chính: Thép cao cấp mạ kẽm nhúng nóng (chuẩn ASTM-A123).
  • Chất liệu phụ kiện liên kết: Thép mạ kẽm nhúng nóng (chuẩn ASTM-A153), có chốt hãm chống tháo.
Tải catalogue chung

Củ Néo KV200 là cụm phụ kiện cơ khí chuyên dụng trong hệ thống neo cáp quang ADSS khoảng vượt 200m, có nhiệm vụ liên kết dây néo với giá đỡ, gông hoặc kết cấu trên cột. Sản phẩm phù hợp với hệ thống sử dụng cáp đường kính từ 12,6mm đến 14,6mm, đáp ứng lực căng tối đa ≥13,8kN.

Củ néo KV200 gồm các thành phần chính như còng néo, móc nối mở rộng, khuyên lót và phụ kiện liên kết. Các cấu kiện chịu lực chính được chế tạo từ thép cao cấp và mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A123, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong điều kiện ngoài trời.

Bulong liên kết có kích thước ≥M14, kết hợp chốt hãm chống tháo bằng inox không gỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng theo ASTM-A153, góp phần tạo nên hệ thống liên kết ổn định và an toàn.

Củ Néo KV200 là gì?

Trong hệ thống cáp ADSS, dây néo bện xoắn có nhiệm vụ ôm giữ cáp, còn củ néo đóng vai trò tạo liên kết giữa dây néo và kết cấu cố định trên cột.

Củ Néo KV200 giúp truyền lực căng từ dây néo sang hệ thống giá đỡ và cột. Vì vậy, khả năng chịu lực, độ bền của vật liệu và khả năng chống ăn mòn là những yếu tố quan trọng đối với sản phẩm.

Củ néo KV200 được sử dụng đồng bộ với dây néo ADSS KV200 để tạo thành một bộ néo hoàn chỉnh cho tuyến cáp có khoảng vượt thiết kế 200m.

Cấu tạo Củ Néo KV200

1. Còng néo

Còng néo là chi tiết chịu lực quan trọng trong cụm củ néo, có nhiệm vụ liên kết các bộ phận của hệ thống với giá đỡ trên cột.

Còng néo KV200 được chế tạo từ:

  • Thép cao cấp.
  • Khả năng chịu lực tốt.
  • Bề mặt mạ kẽm nhúng nóng.
  • Tiêu chuẩn xử lý bề mặt ASTM-A123.

Lớp mạ kẽm giúp hạn chế quá trình oxy hóa của thép khi sản phẩm thường xuyên tiếp xúc với môi trường ngoài trời.

2. Móc nối mở rộng

Móc nối mở rộng đóng vai trò tạo liên kết trung gian, giúp kết nối củ néo với các cấu kiện khác trên cột.

Đặc điểm:

  • Vật liệu thép cao cấp.
  • Kết cấu chịu lực.
  • Mạ kẽm nhúng nóng.
  • Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM-A123.
  • Chống gỉ và ăn mòn.

Móc nối cũng giúp tăng tính linh hoạt khi bố trí bộ néo trên nhiều cấu hình giá đỡ khác nhau.

3. Khuyên lót

Khuyên lót được bố trí tại vùng vòng dây néo nhằm tạo bề mặt đỡ và duy trì hình dạng liên kết.

Bộ phận này giúp dây néo không tiếp xúc trực tiếp với cạnh nhỏ của các chi tiết kim loại, đồng thời hỗ trợ truyền lực tại vị trí liên kết.

Khuyên lót sử dụng:

  • Thép cao cấp.
  • Mạ kẽm nhúng nóng.
  • Tiêu chuẩn ASTM-A123.

4. Bulong liên kết

Củ Néo KV200 sử dụng bulong liên kết có kích thước:

≥M14

Bulong được chế tạo từ inox không gỉ hoặc thép có xử lý bề mặt mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu kỹ thuật.

Kích thước M14 trở lên giúp tạo liên kết cơ khí phù hợp với tải trọng thiết kế của hệ thống KV200.

5. Chốt hãm chống tháo Cotter Pin

Chốt hãm có nhiệm vụ hạn chế tình trạng bulong hoặc chốt liên kết tự tháo trong quá trình vận hành.

Vật liệu:

  • Inox không gỉ; hoặc
  • Thép mạ kẽm nhúng nóng theo ASTM-A153.

Ưu điểm nổi bật của Củ Néo KV200

Khả năng chịu lực cao

Củ néo được thiết kế đồng bộ với hệ thống KV200 có lực căng tối đa ≥13,8kN, phù hợp với các tuyến cáp ADSS khoảng vượt 200m.

Cấu tạo đồng bộ

Còng néo, móc nối, khuyên lót, bulong và chốt hãm phối hợp tạo thành cụm liên kết chắc chắn.

Mạ kẽm nhúng nóng ASTM-A123

Các cấu kiện thép chính được xử lý mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM-A123, nâng cao khả năng chống gỉ khi sử dụng ngoài trời.

Bulong ≥M14

Kích thước bulong phù hợp với yêu cầu chịu lực của hệ thống, tạo kết nối ổn định giữa các cấu kiện.

Chốt hãm chống tháo

Cotter Pin giúp hạn chế tình trạng phụ kiện bị tự tháo do rung động trong quá trình khai thác.

Phù hợp môi trường ngoài trời

Vật liệu thép kết hợp lớp mạ bảo vệ giúp sản phẩm thích hợp cho các công trình điện lực và viễn thông ngoài trời.

Vai trò của Củ Néo KV200 trong hệ thống ADSS

Một hệ thống néo cáp ADSS thường bao gồm dây néo bện xoắn và củ néo/phụ kiện liên kết.

Dây bện tiếp xúc với cáp và tạo lực giữ. Lực kéo sau đó được truyền đến khuyên lót, còng néo, móc nối và cuối cùng đến kết cấu cố định trên cột.

Do đó, Củ Néo KV200 đóng vai trò như cầu nối chịu lực giữa dây néo và cột.

Việc sử dụng đúng củ néo theo tải trọng và khoảng vượt thiết kế giúp toàn bộ hệ thống hoạt động đồng bộ và ổn định.

Ứng dụng của Củ Néo KV200

Sản phẩm phù hợp cho:

  • Tuyến cáp quang ADSS khoảng vượt 200m.
  • Cột đầu tuyến.
  • Cột cuối tuyến.
  • Các điểm chuyển hướng theo thiết kế.
  • Tuyến cáp quang trên cột điện.
  • Hệ thống truyền dẫn viễn thông.
  • Hạ tầng điện lực.
  • Hệ thống FTTH/FTTx ngoài trời.
  • Hạ tầng mạng khu công nghiệp.
  • Tuyến camera và truyền dẫn dữ liệu.
Ứng dụng của Củ Néo KV200
Ứng dụng của Củ Néo KV200

Củ Néo KV200 kết hợp với Dây Néo KV200

Để tạo thành Bộ Néo ADSS KV200 hoàn chỉnh, củ néo được kết hợp với dây néo phù hợp.

Cấu hình dây néo KV200 có thể bao gồm:

Lớp lót trong:

  • Thép cường lực mạ kẽm.
  • Chiều dài ≥1100mm.
  • Bề mặt phủ cát kỹ thuật.

Lớp xoắn ngoài:

  • Thép cường lực mạ kẽm.
  • Chiều dài ≥600mm.
  • Bề mặt phủ cát tăng ma sát.

Khi kết hợp dây néo với Củ Néo KV200, hệ thống tạo thành chuỗi liên kết từ cáp → dây bện → khuyên lót → còng néo → móc nối → giá đỡ/cột.

Hướng dẫn lắp đặt

  1. Kiểm tra đầy đủ các chi tiết của củ néo.
  2. Kiểm tra lớp mạ và tình trạng cơ học của từng cấu kiện.
  3. Hoàn thiện lắp đặt dây néo KV200 trên cáp.
  4. Đặt vòng dây néo vào khuyên lót.
  5. Kết nối khuyên lót với còng néo.
  6. Lắp móc nối mở rộng theo thiết kế.
  7. Lắp bulong liên kết ≥M14.
  8. Lắp chốt hãm Cotter Pin.
  9. Kiểm tra toàn bộ liên kết trước khi căng tải.

Lưu ý khi lựa chọn Củ Néo KV200

Khi lựa chọn củ néo cần căn cứ vào khoảng vượt, tải trọng thiết kế và cấu hình bộ dây néo của tuyến cáp.

Đối với hệ thống KV200:

  • Khoảng vượt thiết kế: 200m.
  • Đường kính cáp: 12,6–14,6mm.
  • Lực căng tối đa: ≥13,8kN.
  • Bulong liên kết: ≥M14.

Không nên tự ý thay thế các cấu kiện chịu lực bằng phụ kiện có kích thước hoặc khả năng chịu tải thấp hơn yêu cầu thiết kế.

Củ Néo KV200 FASTTEL

FASTTEL cung cấp đồng bộ các dòng phụ kiện cáp quang ADSS phục vụ hệ thống điện lực và viễn thông, bao gồm Củ Néo KV100, Củ Néo KV200, Củ Néo KV300, Củ Néo KV500, dây néo, dây bện lót, bộ treo và các phụ kiện liên kết.

Củ Néo KV200 nổi bật với:

  • Khoảng vượt 200m.
  • Lực căng ≥13,8kN.
  • Còng néo thép cao cấp.
  • Móc nối mở rộng chịu lực.
  • Khuyên lót chắc chắn.
  • Mạ kẽm nhúng nóng ASTM-A123.
  • Bulong liên kết ≥M14.
  • Chốt hãm chống tháo.
  • Phù hợp công trình ngoài trời.

Câu hỏi thường gặp

Củ Néo KV200 dùng cho khoảng vượt bao nhiêu?

Sản phẩm được thiết kế cho hệ thống cáp quang ADSS có khoảng vượt 200m.

Củ Néo KV200 chịu lực bao nhiêu?

Thông số lực căng tối đa của hệ thống là ≥13,8kN.

Củ néo có bao gồm dây bện không?

Củ néo chủ yếu gồm các cấu kiện liên kết như còng néo, móc nối, khuyên lót và phụ kiện liên kết. Dây bện KV200 có thể được cung cấp riêng hoặc kết hợp thành bộ néo hoàn chỉnh tùy cấu hình đặt hàng.

Bulong của Củ Néo KV200 kích thước bao nhiêu?

Bulong liên kết có kích thước ≥M14.

Sản phẩm có phù hợp lắp ngoài trời không?

Có. Các cấu kiện chính bằng thép được mạ kẽm nhúng nóng ASTM-A123, hỗ trợ chống ăn mòn trong môi trường ngoài trời.

 

FASTTEL cung cấp đa dạng gông cột vuông, gông cột tròn, giá đỡ ODF, phụ kiện cáp quang ADSS, ODF, măng xông quang, phụ kiện điện lực và vật tư viễn thông, đáp ứng nhu cầu của đại lý, nhà thầu và các dự án trên toàn quốc.

Hạng mục

Thông số kỹ thuật

Tên sản phẩm

Củ Néo KV200

Ứng dụng

Liên kết, neo giữ cáp quang ADSS

Khoảng vượt thiết kế

200m

Đường kính cáp phù hợp

12,6–14,6mm

Lực căng tối đa

≥13,8kN

Còng néo

Thép cao cấp

Xử lý còng néo

Mạ kẽm nhúng nóng ASTM-A123

Móc nối mở rộng

Thép cao cấp

Xử lý móc nối

Mạ kẽm nhúng nóng ASTM-A123

Khuyên lót

Thép cao cấp

Xử lý khuyên lót

Mạ kẽm nhúng nóng ASTM-A123

Bulong liên kết

≥M14

Vật liệu bulong/chốt hãm

Inox hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng

Tiêu chuẩn mạ phụ kiện liên kết

ASTM-A153

Chốt chống tháo

Cotter Pin

Môi trường sử dụng

Ngoài trời

Hệ thống tương thích

ADSS KV200

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Hạng mục

Thông số kỹ thuật

Tên sản phẩm

Củ Néo KV200

Ứng dụng

Liên kết, neo giữ cáp quang ADSS

Khoảng vượt thiết kế

200m

Đường kính cáp phù hợp

12,6–14,6mm

Lực căng tối đa

≥13,8kN

Còng néo

Thép cao cấp

Xử lý còng néo

Mạ kẽm nhúng nóng ASTM-A123

Móc nối mở rộng

Thép cao cấp

Xử lý móc nối

Mạ kẽm nhúng nóng ASTM-A123

Khuyên lót

Thép cao cấp

Xử lý khuyên lót

Mạ kẽm nhúng nóng ASTM-A123

Bulong liên kết

≥M14

Vật liệu bulong/chốt hãm

Inox hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng

Tiêu chuẩn mạ phụ kiện liên kết

ASTM-A153

Chốt chống tháo

Cotter Pin

Môi trường sử dụng

Ngoài trời

Hệ thống tương thích

ADSS KV200

Đăng ký kinh doanh

Giấy đăng ký kinh doanh

Đăng ký địa điểm kinh doanh

Giấy đăng ký kinh doanh

Chứng nhận đại lý

chứng nhận đại lý

Thư ủy quyền

thư ủy quyền

Chứng nhận chất lượng

chứng nhận chất lượng

Chứng nhận iso

Kiểm định chất lượng

Chứng nhận iso

Kiểm định chất lượng

FacebookNhắn tin ZaloHotline: 0866 417 989
Củ Néo KV200
Củ Néo KV200